của vất vơ

Học thuật
Thân thiện
của vất vơ

Cô ấy dọn dẹp một đống của vất vơ trong nhà kho.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tài sản, đồ đạc linh tinh, vô giá trị: "của vất vơ" dùng để chỉ những thứ thuộc sở hữu của ai đó nhưng giá trị không đáng kể, thường những món đồ lặt vặt, tạp nham hoặc không quan trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta cứ giữ khư khư đống của vất vơ ấy trong nhà, chẳng tác dụng .
    • Căn gác xép chứa toàn của vất vơ kỹ từ mấy chục năm trước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "của vất vơ của vẩn ": Cụm từ nhấn mạnh sựgiá trị, tầm thường không đáng quan tâm của những món đồ.
    • Đừng bận tâm đến mấy thứ của vất vơ của vẩn ấy làm .
Biến thể từ gần giống
  • Của quấy quá (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ những thứ linh tinh, vô giá trị.
  • Đồ lặt vặt (danh từ): Những món đồ nhỏ nhặt, không quan trọng.
  • Đồ tạp nham (danh từ): Những thứ hỗn tạp, lộn xộn, không giá trị.
Từ đồng nghĩa
  • Của nợ: Thường dùng với sắc thái tiêu cực hơn, chỉ thứdụng, gây phiền toái.
  • Đồ bỏ đi: Những thứ không còn giá trị sử dụng, đáng vứt bỏ.
  • Đồ vứt đi: Tương tự "đồ bỏ đi".
Thành ngữ liên quan
  • Của thiên trả địa: Chỉ của cải, tài sản không phải do mình làm ra, dễ đến thì cũng dễ đi.
    • Mấy món của vất vơ kiếm được ấy, của thiên trả địa cả thôi, giữ làm .
của vất vơ

Cô ấy dọn dẹp một đống của vất vơ trong nhà kho.

  1. của quấy quá, không mấy giá trị